|
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI
TRƯỜNG THCS BÌNH HÒA
Số : 138/KH-THCSBH
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
Củ
Chi, ngày 15 tháng 9 năm 2020
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CÁC BỘ MÔN
Năm học: 2020 - 2021
I/
CƠ SỞ PHÁP LÍ :
Căn cứ văn bản số 2084/QĐ-BGDĐT
ngày 27 tháng 7 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về Quyết định ban hành
khung thời gian năm học 2020-2021 đối với giáo dục mầm non, gióa dục phổ thông
và giáo dục thường xuyên;
Căn cứ văn bản số 2572/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 8 năm 2020 của UBND thành phố Hồ Chí Minh về Quyết định ban hành
kế hoạch thời gian năm học 2020-2021 tại thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ văn bản số 5842/BGDĐT-VP
ngày 01 tháng 9 năm 2011 về việc hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học giáo dục
phổ thông của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ văn bản 3280/BGDĐT-GDTrH
ngày 27 tháng 8 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn thực hiện
điều chỉnh nội dung dạy học cấp THCS, THPT;
Căn cứ văn bản số 1127/BC-GDĐT ngày 17 tháng 9 năm 2020 của Phòng Giáo dục và Đào
tạo Huyện Củ Chi về báo cáo tổng kết năm học 2019-2020 và
Triển khai nhiệm vụ năm học 2020-2021;
Căn
cứ văn bản 1197/BC-GDĐT ngày 30 tháng 9 năm 2020 của Phòng Giáo dục và Đào tạo
Củ Chi về báo cáo tổng kết chuyên môn năm học 2019-2020 và Triển khai nhiệm vụ năm học 2020-2021 của bậc THCS;
Căn
cứ kế hoạch số 137/KH-THCSBH về kế hoạch năm học 2020-2021 của trường THCS Bình
Hòa;
Trường
THCS Bình Hòa xây dựng kế hoạch giảng dạy các bộ môn năm học 2020-2021 với các
hoạt động như sau :
II/ ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH :
1. Mô tả và
nhận định về đội ngũ giáo viên
- Tổng số cán bộ, giáo viên, nhân viên : 56. Trong đó:
+ Cán bộ
quản lý: 3
+ Giáo viên : 49
+ Nhân viên:
4
Cơ cấu giáo viên
các bộ môn như sau :
|
TS
GV
|
Số
Giáo viên cơ hữu theo môn
|
|
Toán
|
Lý
|
Hóa
|
Sinh
|
Văn
|
Sử
|
Địa
|
TA
|
GDCD
|
TD
|
CN
|
Tin
|
MT
|
AN
|
TP
|
|
49
|
8
|
3
|
2
|
3
|
8
|
3
|
3
|
6
|
2
|
3
|
3
|
2
|
1
|
1
|
1
|
Để đảm bảo yêu cầu
tổ chức giảng dạy, đầu năm học 2020-2021 trường đã hợp đồng thỉnh giảng thêm 04
giáo viên ở các bộ môn:
|
TS
GV
|
Số
Giáo viên hợp đồng theo môn
|
|
Toán
|
Lý
|
Hóa
|
Sinh
|
Văn
|
Sử
|
Địa
|
TA
|
GDCD
|
TD
|
CN
|
Tin
|
MT
|
ÂN
|
|
4
|
|
|
1
|
|
2
|
|
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
2. Tình hình cơ sở vật chất và học sinh
2.1. Cơ sở vật chất:
- Trường có 2 cơ sở, trong đó xây mới 1 cơ sở với 25 phòng học và các phòng
chức năng.
- Cơ sở mới dạy học sinh khối lớp 7, 8, 9 với 23 lớp, cơ sở cũ dạy học sinh
khối lớp 6 với 8 lớp
2.2. Học sinh:
|
Khối
|
Số lớp
|
Học sinh
|
Sĩ số TB
HS/lớp
|
Số HS lưu
ban
|
|
T.số
|
Nữ
|
Dân tộc
|
|
6
|
8
|
342
|
157
|
6
|
42.7
|
5
|
|
7
|
8
|
339
|
176
|
5
|
42.3
|
0
|
|
8
|
8
|
302
|
142
|
5
|
37.7
|
0
|
|
9
|
7
|
282
|
132
|
2
|
40.2
|
0
|
|
Tổng
|
31
|
1255
|
607
|
18
|
40.4
|
5
|
3. Đặc điểm thuận lợi, khó khăn trong quá trình thực hiện nhiệm vụ
3.1. Thuận lợi:
-
Được sự chỉ đạo kịp thời của lãnh đạo Phòng Giáo dục và
Đào tạo huyện Củ Chi, của Đảng bộ, Chính quyền xã Bình Mỹ.
-
Ban Đại diện cha mẹ học sinh tích cực phối hợp, hỗ trợ
trong công tác dạy và học.
-
Sự đoàn kết nội bộ, tinh thần vươn lên của đội ngũ cán
bộ, giáo viên, công nhân viên và học sinh.
-
Tập thể sư phạm nhiệt tình, quyết tâm vượt khó với trình
độ chuyên môn theo Luật giáo dục năm 2019 áp dụng từ ngày 01/7/2020 đạt chuẩn
88.7 %, số còn lại 6 giáo viên có 4 giáo viên đang theo học đạt chuẩn, 2 giáo
viên lớn tuổi không đáp ứng thời gian nâng chuẩn. Trình độ ngoại ngữ, tin học,
ƯDCNTT đều đạt yêu cầu của ngành.
3.2. Khó khăn:
- Kinh tế địa phương là nông nghiệp,
hộ xóa đói giảm nghèo cao nên một bộ phận phụ huynh và học sinh chưa ý thức
được được lợi ích của việc học tập, chưa chú tâm đầu tư cho việc học tập của
con em.
- Bản thân một số học sinh chưa có động cơ học tập (thể
hiện qua việc chuẩn bị bài, chuyên cần,…) học tập với tâm thế bị động, không
quan tâm đến kết quả học tập.
- Phụ huynh thiếu quan tâm, hợp tác
với giáo viên không kịp thời. Học sinh yếu, có nguy cơ bỏ học khó liên hệ được
với phụ huynh (cha mẹ đi làm suốt ngày, học sinh sống với ông, bà, người đỡ
đầu).
- Việc nhà trường giảng dạy ở 2 cơ sở
đưa đến tình trạng thiếu nhân sự, việc sắp xếp thời khóa biểu giảng dạy rất khó
khăn.
- Một số giáo viên chưa tìm ra biện
pháp hữu hiệu để khuyến khích tinh thần tự giác học tập của học sinh, chưa quản
lí tốt học sinh trong giờ lên lớp nên ảnh hưởng đến chất lượng bộ môn.
- Đội ngũ giáo viên còn thiếu, phải thỉnh giảng
nhiều; giáo viên lớn tuổi nhiều, điều kiện sức khỏe không tốt nên cũng ảnh hưởng
đến chất lượng giáo dục.
- Môi trường gần trường khá phức tạp:
xuất hiện nhiều hàng quán làm ảnh hưởng đến nề nếp, chuyên cần của học sinh. Đường
vào trường nhỏ, sát rạch Bà Đội và chưa được nâng cấp theo kế hoạch gây khó
khăn trong việc đưa đón học sinh.
III/ NỘI DUNG THỰC HIỆN
1.Thực
hiện Khung chương trình môn học
- Nhà
trường xây dựng kế hoạch dạy học theo khung thời gian năm học 2020-2021 gồm 35
tuần . Trong đó:
+ Học
kì I: Từ 07/9/2020 đến 09/01/2021 ( 18 tuần dạy học và hoạt động)
+ Học
kì II: Từ 11/01/2021 đến 25/05/2021 (17 tuần dạy học và hoạt động)
- Căn cứ Khung chương trình giáo dục hiện hành, Công văn 3280/BGDĐT-GDTrH
ngày 27/8/2020 của Bộ Giáo dục về việc hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học cấp
THCS, THPT và Văn bản 5482 năm 2011 của Bộ về việc hường dẫn nội dung dạy học
GDPT trường THCS Bình Hòa chỉ đạo xây dựng
kế hoạch dạy học cho các môn học: Văn học, Lịch sử, Địa lý, Ngoại ngữ, Toán, Vật
lý, Hóa học, Sinh học, Giáo dục công dân, Công nghệ, Âm nhạc, Mỹ thuật, Thể dục,
Tự chọn, HĐ GDNGLL, HĐ GDHN theo số tiết
và số tuần trong năm học. Cụ thể như sau :
- Số tiết
dạy trong kế hoạch dạy học ở các bộ môn:
|
TTT
|
Môn học
|
Số tiết học từng môn của lớp 6
|
Số tiết học từng môn của lớp 7
|
Số tiết học từng môn của lớp 8
|
Số tiết học từng môn của lớp 9
|
|
HK1
|
HK2
|
CN
|
HK1
|
HK2
|
CN
|
HK1
|
HK2
|
CN
|
HK1
|
HK2
|
CN
|
|
1
|
Ngữ văn
|
72
|
68
|
140
|
72
|
68
|
140
|
72
|
68
|
140
|
90
|
85
|
175
|
|
2
|
Lịch sử
|
18
|
17
|
35
|
36
|
34
|
70
|
36
|
17
|
53
|
18
|
34
|
52
|
|
3
|
Địa lý
|
18
|
17
|
35
|
36
|
34
|
70
|
18
|
34
|
52
|
36
|
17
|
53
|
|
4
|
Ngoại ngữ
|
54
|
51
|
105
|
54
|
51
|
105
|
54
|
51
|
105
|
36
|
34
|
70
|
|
5
|
Toán
|
72
|
68
|
140
|
72
|
68
|
140
|
72
|
68
|
140
|
72
|
68
|
140
|
|
6
|
Vật lý
|
18
|
17
|
35
|
18
|
17
|
35
|
18
|
17
|
35
|
36
|
34
|
70
|
|
7
|
Hóa học
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
36
|
34
|
70
|
36
|
34
|
70
|
|
8
|
Sinh học
|
36
|
34
|
70
|
36
|
34
|
70
|
36
|
34
|
70
|
36
|
34
|
70
|
|
9
|
GD công dân
|
18
|
17
|
35
|
18
|
17
|
35
|
18
|
17
|
35
|
18
|
17
|
35
|
|
10
|
Công nghệ
|
36
|
34
|
70
|
36
|
17
|
53
|
36
|
17
|
53
|
18
|
17
|
35
|
|
11
|
Âm nhạc
|
18
|
17
|
35
|
18
|
17
|
35
|
18
|
17
|
35
|
0
|
17
|
17
|
|
12
|
Mỹ thuật
|
18
|
17
|
35
|
18
|
17
|
35
|
18
|
17
|
35
|
18
|
0
|
18
|
|
13
|
Thể dục
|
36
|
34
|
70
|
36
|
34
|
70
|
36
|
34
|
70
|
36
|
34
|
70
|
|
14
|
Tự chọn
|
36
|
34
|
70
|
36
|
34
|
70
|
36
|
34
|
70
|
36
|
34
|
70
|
|
15
|
HĐ GDNGLL
|
10
|
08
|
18
|
10
|
08
|
18
|
10
|
08
|
18
|
10
|
08
|
18
|
|
16
|
HĐ GDHN
|
|
05
|
04
|
09
|
|
Tổng số tiết
|
460
|
433
|
893
|
496
|
450
|
946
|
514
|
467
|
981
|
501
|
471
|
973
|
|
Số tiết/tuần
(cả năm học)
|
893 tiết /
35 tuần
= 25.5
tiết
|
946 tiết /
35 tuần
= 27.02
tiết
|
981 tiết /35
tuần
= 28,02 tiết
|
972 tiết /
35 tuần
= 27.8
tiết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
Xây dựng kế hoạch dạy học các bộ môn :
- Các tổ, nhóm bộ môn xây dựng kế hoạch dạy học chi tiết
theo khung thời gian 35 tuần thực học (học kỳ I: 18 tuần, học kỳ II: 17 tuần) trên cơ sở đảm bảo chuẩn kiến thức, kỹ năng và nội dung điểu chỉnh, giảm tải theo chỉ đạo
của Bộ Giáo dục và Đào tạo và trình Hiệu
trưởng phê duyệt trước khi tổ chức dạy học.
- Phó hiệu trưởng chỉ
đạo các tổ, nhóm chuyên môn, chủ động lựa chọn nội dung, xây dựng các chủ đề
dạy học trong mỗi môn học, đồng thời xây dựng kế hoạch dạy học phù hợp với các
chủ đề và theo hình thức, phương pháp và kỹ thuật dạy học tích cực; chú trọng
giáo dục đạo đức và giá trị sống, rèn luyện kỹ năng sống, hiểu biết xã hội,
thực hành pháp luật.
- Giáo viên các bộ môn
Ngữ văn, Lịch sử và Địa lý thực hiện đầy đủ nội dung giáo dục địa phương được quy định trong
chương trình giảng dạy; giáo viên môn Giáo dục công dân tổ chức các tiết ngoại
khóa, thực hành có nội dung phối hợp với thực tiễn địa phương; giáo viên các bộ
môn Mĩ thuật, Âm nhạc thực hiện việc sử dụng di sản văn hóa trong dạy học theo hướng dẫn số 73/HD-BGDĐT-BVHTTDL ngày 16 tháng 01 năm 2013 của liên Bộ GDĐT, Bộ Văn hóa
Thể thao Du lịch. Đặc biệt là ở các môn Lịch sử, Địa lý, Âm nhạc giáo viên phải
nghiên cứu tài liệu hướng dẫn để vận dụng giảng dạy hợp lí, có hiệu quả theo
đúng tinh thần chỉ đạo.
- Giáo viên bộ
môn thực hiện lồng ghép, tích hợp giáo dục đạo đức học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh; giáo
dục pháp luật; giáo dục phòng chống tham nhũng; chú trọng tuyên truyền, giáo
dục chủ quyền quốc gia về biên giới, biển, đảo; bảo vệ môi trường; ứng phó với
biến đổi khí hậu, phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai; giáo dục an toàn giao
thông; giáo dục an ninh quốc phòng (thực hiện theo thông tư 01/2017/TT-BGDĐT) … trong các tiết dạy thích hợp ở các bộ môn hoặc trong các hoạt động
ngoại khóa, sinh hoạt tập thể. Nội dung giáo dục tích hợp phải được thể hiện
trong giáo án và được xem là một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá
việc soạn giảng của giáo viên.
- Xây dựng kế
hoạch dạy học các bộ môn phù hợp với thời gian kiểm tra đánh giá định kỳ trong
năm học 2020-2021 :
+ Kiểm tra đánh
giá giữa kỳ I : Sau tuần thứ 8, tuần thứ 9 của học kỳ I.
+ Kiểm tra đánh
giá cuối kỳ I : từ 20/12/2020 đến 05/01/2021.
+ Kiểm tra đánh
giá giữa kỳ II : Sau tuần thứ 7 của học kỳ II ( tuần 25 của năm học ).
+ Kiểm tra đánh
giá cuối kỳ II : từ ngày 03/5/2021 đến 15/05/2021. Riêng học sinh khối 9 từ
ngày 25/4/2021 đến 08/5/2021.
Trên đây là kế hoạch giảng dạy các
bộ môn năm học 2020-2021 theo tinh thần điều chỉnh nội dung dạy học và khung
thời gian năm học của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đề nghị các Phó hiệu trưởng, tổ
trưởng chuyên môn, các giáo viên bộ môn thực hiện nghiêm túc kế hoạch giảng dạy
các bộ môn năm học 2020-2021.
HIỆU TRƯỞNG
Nơi nhận :
- Phòng GDĐT Củ Chi
- PHT, Các tổ chuyên môn
- Lưu VT
Tải file thứ 1/17: mon_cong_nghe_1811202022.doc Chức năng hiển thị tài liệu chỉ hỗ trợ định dạng .pdf, Các định dạng khác vui lòng tải xuống để xem trực tiếp trên thiết bị !
Tải file thứ 2/17: mon_dia_1811202022.doc Chức năng hiển thị tài liệu chỉ hỗ trợ định dạng .pdf, Các định dạng khác vui lòng tải xuống để xem trực tiếp trên thiết bị !
Tải file thứ 3/17: mon_gdcd_1811202022.doc Chức năng hiển thị tài liệu chỉ hỗ trợ định dạng .pdf, Các định dạng khác vui lòng tải xuống để xem trực tiếp trên thiết bị !
Tải file thứ 4/17: mon_hoa_1811202022.doc Chức năng hiển thị tài liệu chỉ hỗ trợ định dạng .pdf, Các định dạng khác vui lòng tải xuống để xem trực tiếp trên thiết bị !
Tải file thứ 5/17: mon_ngu_van_1811202022.doc Chức năng hiển thị tài liệu chỉ hỗ trợ định dạng .pdf, Các định dạng khác vui lòng tải xuống để xem trực tiếp trên thiết bị !
Tải file thứ 6/17: mon_nhac_1811202022.doc Chức năng hiển thị tài liệu chỉ hỗ trợ định dạng .pdf, Các định dạng khác vui lòng tải xuống để xem trực tiếp trên thiết bị !
Tải file thứ 7/17: sinh_8_1811202022.doc Chức năng hiển thị tài liệu chỉ hỗ trợ định dạng .pdf, Các định dạng khác vui lòng tải xuống để xem trực tiếp trên thiết bị !
Tải file thứ 8/17: mon_su_1811202022.doc Chức năng hiển thị tài liệu chỉ hỗ trợ định dạng .pdf, Các định dạng khác vui lòng tải xuống để xem trực tiếp trên thiết bị !
Tải file thứ 9/17: mon_tin_hoc_1811202022.doc Chức năng hiển thị tài liệu chỉ hỗ trợ định dạng .pdf, Các định dạng khác vui lòng tải xuống để xem trực tiếp trên thiết bị !
Tải file thứ 10/17: mon_toan_1811202022.doc Chức năng hiển thị tài liệu chỉ hỗ trợ định dạng .pdf, Các định dạng khác vui lòng tải xuống để xem trực tiếp trên thiết bị !
Tải file thứ 11/17: mon_my_thuat_1811202022.xls Chức năng hiển thị tài liệu chỉ hỗ trợ định dạng .pdf, Các định dạng khác vui lòng tải xuống để xem trực tiếp trên thiết bị !
Tải file thứ 12/17: sinh_6_1811202022.xls Chức năng hiển thị tài liệu chỉ hỗ trợ định dạng .pdf, Các định dạng khác vui lòng tải xuống để xem trực tiếp trên thiết bị !
Tải file thứ 13/17: sinh_7_1811202022.xls Chức năng hiển thị tài liệu chỉ hỗ trợ định dạng .pdf, Các định dạng khác vui lòng tải xuống để xem trực tiếp trên thiết bị !
Tải file thứ 14/17: sinh_9_1811202022.xls Chức năng hiển thị tài liệu chỉ hỗ trợ định dạng .pdf, Các định dạng khác vui lòng tải xuống để xem trực tiếp trên thiết bị !
Tải file thứ 15/17: mon_tieng_anh_1811202022.xls Chức năng hiển thị tài liệu chỉ hỗ trợ định dạng .pdf, Các định dạng khác vui lòng tải xuống để xem trực tiếp trên thiết bị !
Tải file thứ 16/17: mon_the_duc_1811202022.xls Chức năng hiển thị tài liệu chỉ hỗ trợ định dạng .pdf, Các định dạng khác vui lòng tải xuống để xem trực tiếp trên thiết bị !
Tải file thứ 17/17: mon_vat_ly_1811202022.xls Chức năng hiển thị tài liệu chỉ hỗ trợ định dạng .pdf, Các định dạng khác vui lòng tải xuống để xem trực tiếp trên thiết bị !